TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知情同意

zhīqíngtóngyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI TÌNH ĐỒNG Ý

知情同意 nghĩa là Sự đồng ý sau khi được thông báo.

Nghĩa của 知情同意

zhīqíngtóngyì

TRI TÌNH ĐỒNG ÝDanh từ
  1. Sự đồng ý sau khi được thông báo

Câu hỏi thường gặp

知情同意 nghĩa là gì?

知情同意 (zhīqíngtóngyì) nghĩa là Sự đồng ý sau khi được thông báo.

知情同意 đọc thế nào?

知情同意 đọc là zhīqíngtóngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 知情同意 là gì?

Âm Hán Việt của 知情同意 là "tri tình đồng ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.