TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知无不言,言无不尽

zhīwúbùyán yánwúbùjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知無不言,言無不盡

知无不言,言无不尽 nghĩa là Không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết.

Nghĩa của 知无不言,言无不尽

zhīwúbùyán yánwúbùjìn

phồn thể 知無不言,言無不盡
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết
  2. nghĩa bóng Thẳng thắn; bộc trực

Câu hỏi thường gặp

知无不言,言无不尽 nghĩa là gì?

知无不言,言无不尽 (zhīwúbùyán yánwúbùjìn) nghĩa là Không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết.

知无不言,言无不尽 đọc thế nào?

知无不言,言无不尽 đọc là zhīwúbùyán yánwúbùjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.