TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知法犯法

zhīfǎfànfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI PHÁP PHẠM PHÁP

知法犯法 nghĩa là Biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc.

Nghĩa của 知法犯法

zhīfǎfànfǎ

TRI PHÁP PHẠM PHÁPCụm từ
  1. Biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc

Câu hỏi thường gặp

知法犯法 nghĩa là gì?

知法犯法 (zhīfǎfànfǎ) nghĩa là Biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc.

知法犯法 đọc thế nào?

知法犯法 đọc là zhīfǎfànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 知法犯法 là gì?

Âm Hán Việt của 知法犯法 là "tri pháp phạm pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.