知觉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 知覺
知觉 nghĩa là nhận thức, ý thức.
Nghĩa của 知觉
zhījué
TRI GIÁCDanh từ, Động từphồn thể 知覺- Nhận thức
- Ý thức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知觉
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 知觉
- 无知觉 — Bất tỉnh
Câu hỏi thường gặp
知觉 nghĩa là gì?
知觉 (zhījué) nghĩa là nhận thức, ý thức.
知觉 đọc thế nào?
知觉 đọc là zhījué (pinyin).
Âm Hán Việt của 知觉 là gì?
Âm Hán Việt của 知觉 là "tri giác".