TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知觉

zhījué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知覺

Âm Hán Việt TRI GIÁC

知觉 nghĩa là nhận thức, ý thức.

Nghĩa của 知觉

zhījué

TRI GIÁCDanh từ, Động từphồn thể 知覺
  1. Nhận thức
  2. Ý thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知觉

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 知觉

Câu hỏi thường gặp

知觉 nghĩa là gì?

知觉 (zhījué) nghĩa là nhận thức, ý thức.

知觉 đọc thế nào?

知觉 đọc là zhījué (pinyin).

Âm Hán Việt của 知觉 là gì?

Âm Hán Việt của 知觉 là "tri giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.