知礼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 知禮
知礼 nghĩa là lịch sự.
Nghĩa của 知礼
zhīlǐ
TRI LỄphồn thể 知禮- Lịch sự
Câu hỏi thường gặp
知礼 nghĩa là gì?
知礼 (zhīlǐ) nghĩa là lịch sự.
知礼 đọc thế nào?
知礼 đọc là zhīlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 知礼 là gì?
Âm Hán Việt của 知礼 là "tri lễ".