TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知礼

zhīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知禮

Âm Hán Việt TRI LỄ

知礼 nghĩa là lịch sự.

Nghĩa của 知礼

zhīlǐ

TRI LỄphồn thể 知禮
  1. Lịch sự

Câu hỏi thường gặp

知礼 nghĩa là gì?

知礼 (zhīlǐ) nghĩa là lịch sự.

知礼 đọc thế nào?

知礼 đọc là zhīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 知礼 là gì?

Âm Hán Việt của 知礼 là "tri lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.