知觉解体 (zhījuéjiětǐ) nghĩa là Tính phân tách tri giác.
知觉解体 đọc thế nào?
知觉解体 đọc là zhījuéjiětǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 知觉解体 là gì?
Âm Hán Việt của 知觉解体 là "tri giác giải thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.