TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知觉解体

zhījuéjiětǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知覺解體

Âm Hán Việt TRI GIÁC GIẢI THỂ

知觉解体 nghĩa là Tính phân tách tri giác.

Nghĩa của 知觉解体

zhījuéjiětǐ

TRI GIÁC GIẢI THỂphồn thể 知覺解體
  1. Tính phân tách tri giác

Câu hỏi thường gặp

知觉解体 nghĩa là gì?

知觉解体 (zhījuéjiětǐ) nghĩa là Tính phân tách tri giác.

知觉解体 đọc thế nào?

知觉解体 đọc là zhījuéjiětǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 知觉解体 là gì?

Âm Hán Việt của 知觉解体 là "tri giác giải thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.