TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知识工程师

zhīshigōngchéngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 知識工程師

Âm Hán Việt TRI THỨC CÔNG TRÌNH SƯ

知识工程师 nghĩa là Người lao động tri thức.

Nghĩa của 知识工程师

zhīshigōngchéngshī

TRI THỨC CÔNG TRÌNH SƯphồn thể 知識工程師
  1. Người lao động tri thức

Câu hỏi thường gặp

知识工程师 nghĩa là gì?

知识工程师 (zhīshigōngchéngshī) nghĩa là Người lao động tri thức.

知识工程师 đọc thế nào?

知识工程师 đọc là zhīshigōngchéngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 知识工程师 là gì?

Âm Hán Việt của 知识工程师 là "tri thức công trình sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.