TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知道

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhīdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI ĐẠO

知道 nghĩa là biết, nhận thức được.

Nghĩa của 知道

zhīdào

TRI ĐẠOĐộng từ
  1. Biết; nhận thức được
  2. Cũng đọc là zhīdao
  3. Biết, hiểu, nắm bắt được vấn đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知道

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 知道

  • 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
  • 我知道了那个消息。 Wǒ zhīdào le nàge xiāoxi.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #3537828
  • 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.Tatoeba #3537988
  • 我知道相信这一点。 Wǒ zhīdào xiāngxìn zhè yīdiǎn.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #6678087
  • 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
  • 你怎么会不知道? Tại sao bạn lại có thể không biết được?Tatoeba #334830
  • 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
  • 我真的不知道。 Wǒ zhēnde bù zhīdào.Tôi thật sự không biết.Tatoeba #330583

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

知道 nghĩa là gì?

知道 (zhīdào) nghĩa là biết, nhận thức được.

知道 đọc thế nào?

知道 đọc là zhīdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 知道 là gì?

Âm Hán Việt của 知道 là "tri đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.