知道
giọng máy của trình duyệt
知道 nghĩa là biết, nhận thức được.
Nghĩa của 知道
zhīdào
TRI ĐẠOĐộng từ- Biết; nhận thức được
- Cũng đọc là zhīdao
- Biết, hiểu, nắm bắt được vấn đề
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 知道
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 知道
- 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.Tatoeba #3526210
- 我知道了那个消息。 Wǒ zhīdào le nàge xiāoxi.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #3537828
- 所有的人都知道那件事。 Hết cả mọi người đều biết chuyện đó.Tatoeba #3537988
- 我知道相信这一点。 Wǒ zhīdào xiāngxìn zhè yīdiǎn.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #6678087
- 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
- 你怎么会不知道? Tại sao bạn lại có thể không biết được?Tatoeba #334830
- 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
- 我真的不知道。 Wǒ zhēnde bù zhīdào.Tôi thật sự không biết.Tatoeba #330583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
知道 nghĩa là gì?
知道 (zhīdào) nghĩa là biết, nhận thức được.
知道 đọc thế nào?
知道 đọc là zhīdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 知道 là gì?
Âm Hán Việt của 知道 là "tri đạo".