TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

知道了

zhīdàole giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRI ĐẠO LIỄU

知道了 nghĩa là ok, hiểu rồi.

Nghĩa của 知道了

zhīdàole

TRI ĐẠO LIỄU
  1. OK!
  2. Hiểu rồi!

Câu hỏi thường gặp

知道了 nghĩa là gì?

知道了 (zhīdàole) nghĩa là ok, hiểu rồi.

知道了 đọc thế nào?

知道了 đọc là zhīdàole (pinyin).

Âm Hán Việt của 知道了 là gì?

Âm Hán Việt của 知道了 là "tri đạo liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.