TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫

jiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯

Âm Hán Việt KIỂU
Bộ thủ: 矢 (thỉ) · bộ số 111 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiểu, sào, kiều

矫 nghĩa là sửa chữa, chỉnh đốn.

Nghĩa của 矫

jiǎo

KIỂUphồn thể 矯
  1. Sửa chữa
  2. Chỉnh đốn
  3. Sửa lại
  4. Mạnh mẽ
  5. Dũng cảm
  6. Giả vờ
  7. Giả tạo
  8. Kiểu cách

jiáo

phồn thể 矯
  1. Dùng trong 矫情 (jiáoqing)

Jiǎo

KIỂUphồn thể 矯tên riêng
  1. họ Họ Jiǎo

Từ ghép có 矫

Thành ngữ có 矫

Câu hỏi thường gặp

矫 nghĩa là gì?

矫 (jiǎo, jiáo, jiǎo) nghĩa là sửa chữa, chỉnh đốn.

矫 đọc thế nào?

矫 đọc là jiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫 là gì?

Âm Hán Việt của 矫 là "kiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.