矫治 nghĩa là Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác).
Nghĩa của 矫治
jiǎozhì
KIỂU TRỊĐộng từphồn thể 矯治
Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác)
Chỉnh đốn
Chữa trị
Câu hỏi thường gặp
矫治 nghĩa là gì?
矫治 (jiǎozhì) nghĩa là Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác).
矫治 đọc thế nào?
矫治 đọc là jiǎozhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 矫治 là gì?
Âm Hán Việt của 矫治 là "kiểu trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.