TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫治

jiǎozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯治

Âm Hán Việt KIỂU TRỊ

矫治 nghĩa là Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác).

Nghĩa của 矫治

jiǎozhì

KIỂU TRỊĐộng từphồn thể 矯治
  1. Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác)
  2. Chỉnh đốn
  3. Chữa trị

Câu hỏi thường gặp

矫治 nghĩa là gì?

矫治 (jiǎozhì) nghĩa là Sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác).

矫治 đọc thế nào?

矫治 đọc là jiǎozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫治 là gì?

Âm Hán Việt của 矫治 là "kiểu trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.