TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫直

jiǎozhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯直

Âm Hán Việt KIỂU TRỰC

矫直 nghĩa là làm thẳng, sửa đổi cách sống.

Nghĩa của 矫直

jiǎozhí

KIỂU TRỰCphồn thể 矯直
  1. Làm thẳng
  2. nghĩa bóng Sửa đổi cách sống

Thành ngữ có 矫直

Câu hỏi thường gặp

矫直 nghĩa là gì?

矫直 (jiǎozhí) nghĩa là làm thẳng, sửa đổi cách sống.

矫直 đọc thế nào?

矫直 đọc là jiǎozhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫直 là gì?

Âm Hán Việt của 矫直 là "kiểu trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.