TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矫矫

jiǎojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 矯矯

Âm Hán Việt KIỂU KIỂU

矫矫 nghĩa là dũng cảm, anh dũng.

Nghĩa của 矫矫

jiǎojiǎo

KIỂU KIỂUphồn thể 矯矯
  1. Dũng cảm
  2. Anh dũng
  3. Xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

矫矫 nghĩa là gì?

矫矫 (jiǎojiǎo) nghĩa là dũng cảm, anh dũng.

矫矫 đọc thế nào?

矫矫 đọc là jiǎojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 矫矫 là gì?

Âm Hán Việt của 矫矫 là "kiểu kiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.