短多 nghĩa là Triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính).
Nghĩa của 短多
duǎnduō
ĐOẢN ĐA
Triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)
Câu hỏi thường gặp
短多 nghĩa là gì?
短多 (duǎnduō) nghĩa là Triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính).
短多 đọc thế nào?
短多 đọc là duǎnduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 短多 là gì?
Âm Hán Việt của 短多 là "đoản đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.