TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短板

duǎnbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN BẢN

短板 nghĩa là Mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ).

Nghĩa của 短板

duǎnbǎn

ĐOẢN BẢNDanh từ
  1. Mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ)
  2. ví von Thiếu sót; điểm yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 短板

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

短板 nghĩa là gì?

短板 (duǎnbǎn) nghĩa là Mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ).

短板 đọc thế nào?

短板 đọc là duǎnbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 短板 là gì?

Âm Hán Việt của 短板 là "đoản bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.