短板 (duǎnbǎn) nghĩa là Mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ).
短板 đọc thế nào?
短板 đọc là duǎnbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 短板 là gì?
Âm Hán Việt của 短板 là "đoản bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.