TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

短空

duǎnkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐOẢN KHÔNG

短空 nghĩa là Triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính).

Nghĩa của 短空

duǎnkōng

ĐOẢN KHÔNG
  1. Triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

短空 nghĩa là gì?

短空 (duǎnkōng) nghĩa là Triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính).

短空 đọc thế nào?

短空 đọc là duǎnkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 短空 là gì?

Âm Hán Việt của 短空 là "đoản không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.