TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

长线

chángxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 長線

Âm Hán Việt TRƯỜNG TUYẾN

长线 nghĩa là dài hạn.

Nghĩa của 长线

chángxiàn

TRƯỜNG TUYẾNTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 長線
  1. Dài hạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 长线

Trái nghĩa

Từ ghép có 长线

Câu hỏi thường gặp

长线 nghĩa là gì?

长线 (chángxiàn) nghĩa là dài hạn.

长线 đọc thế nào?

长线 đọc là chángxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 长线 là gì?

Âm Hán Việt của 长线 là "trường tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.