短距起落飞机 nghĩa là Máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn.
Nghĩa của 短距起落飞机
duǎnjùqǐluòfēijī
ĐOẢN CỰ KHỞI LẠC PHI CƠphồn thể 短距起落飛機
Máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn
Câu hỏi thường gặp
短距起落飞机 nghĩa là gì?
短距起落飞机 (duǎnjùqǐluòfēijī) nghĩa là Máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn.
短距起落飞机 đọc thế nào?
短距起落飞机 đọc là duǎnjùqǐluòfēijī (pinyin).
Âm Hán Việt của 短距起落飞机 là gì?
Âm Hán Việt của 短距起落飞机 là "đoản cự khởi lạc phi cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.