TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矰

zēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG
Bộ thủ: 矢 (thỉ) · bộ số 111 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tăng

矰 nghĩa là Mũi tên có gắn dải lụa.

Nghĩa của 矰

zēng

TĂNG
  1. Mũi tên có gắn dải lụa

Câu hỏi thường gặp

矰 nghĩa là gì?

矰 (zēng) nghĩa là Mũi tên có gắn dải lụa.

矰 đọc thế nào?

矰 đọc là zēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 矰 là gì?

Âm Hán Việt của 矰 là "tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.