TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石原慎太郎

Shíyuán Shèntàiláng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẠCH NGUYÊN THẬN THÁI LANG

石原慎太郎 nghĩa là Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012.

Nghĩa của 石原慎太郎

Shíyuán Shèntàiláng

THẠCH NGUYÊN THẬN THÁI LANGtên riêng
  1. Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012

Câu hỏi thường gặp

石原慎太郎 nghĩa là gì?

石原慎太郎 (shíyuán shèntàiláng) nghĩa là Ishihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012.

石原慎太郎 đọc thế nào?

石原慎太郎 đọc là Shíyuán Shèntàiláng (pinyin).

Âm Hán Việt của 石原慎太郎 là gì?

Âm Hán Việt của 石原慎太郎 là "thạch nguyên thận thái lang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.