TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

石渠阁议

Shíqúgéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 石渠閣議

Âm Hán Việt THẠCH CỪ CÁC NGHỊ

石渠阁议 nghĩa là Cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng) làm quốc điển.

Nghĩa của 石渠阁议

Shíqúgéyì

THẠCH CỪ CÁC NGHỊphồn thể 石渠閣議tên riêng
  1. Cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng) làm quốc điển

Câu hỏi thường gặp

石渠阁议 nghĩa là gì?

石渠阁议 (shíqúgéyì) nghĩa là Cuộc họp nội các năm 51 TCN thiết lập Ngũ kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng) làm quốc điển.

石渠阁议 đọc thế nào?

石渠阁议 đọc là Shíqúgéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 石渠阁议 là gì?

Âm Hán Việt của 石渠阁议 là "thạch cừ các nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.