TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

矿难

kuàngnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礦難

Âm Hán Việt KHOÁNG NẠN

矿难 nghĩa là Thảm họa khai thác mỏ.

Nghĩa của 矿难

kuàngnàn

KHOÁNG NẠNDanh từphồn thể 礦難
  1. Thảm họa khai thác mỏ

Câu hỏi thường gặp

矿难 nghĩa là gì?

矿难 (kuàngnàn) nghĩa là Thảm họa khai thác mỏ.

矿难 đọc thế nào?

矿难 đọc là kuàngnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 矿难 là gì?

Âm Hán Việt của 矿难 là "khoáng nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.