TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砀

dàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碭

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nương, nãng

砀 nghĩa là đá có vân màu.

Nghĩa của 砀

dàng

phồn thể 碭
  1. Đá có vân màu

Câu hỏi thường gặp

砀 nghĩa là gì?

砀 (dàng) nghĩa là đá có vân màu.

砀 đọc thế nào?

砀 đọc là dàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.