码分多址 nghĩa là Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông).
Nghĩa của 码分多址
Mǎ Fēn Duō Zhǐ
MÃ PHÂN ĐA CHỈphồn thể 碼分多址tên riêng
Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)
Câu hỏi thường gặp
码分多址 nghĩa là gì?
码分多址 (mǎ fēn duō zhǐ) nghĩa là Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông).
码分多址 đọc thế nào?
码分多址 đọc là Mǎ Fēn Duō Zhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 码分多址 là gì?
Âm Hán Việt của 码分多址 là "mã phân đa chỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.