TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码分多址

Mǎ Fēn Duō Zhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼分多址

Âm Hán Việt MÃ PHÂN ĐA CHỈ

码分多址 nghĩa là Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông).

Nghĩa của 码分多址

Mǎ Fēn Duō Zhǐ

MÃ PHÂN ĐA CHỈphồn thể 碼分多址tên riêng
  1. Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)

Câu hỏi thường gặp

码分多址 nghĩa là gì?

码分多址 (mǎ fēn duō zhǐ) nghĩa là Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông).

码分多址 đọc thế nào?

码分多址 đọc là Mǎ Fēn Duō Zhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 码分多址 là gì?

Âm Hán Việt của 码分多址 là "mã phân đa chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.