TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码子

mǎzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼子

Âm Hán Việt MÃ TỬ

码子 nghĩa là Số (ví dụ: số trang hoặc số nhà).

Nghĩa của 码子

mǎzi

MÃ TỬDanh từphồn thể 碼子
  1. Số (ví dụ: số trang hoặc số nhà)
  2. Chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc)
  3. Ký hiệu mã
  4. Âm cộng hoặc trừ
  5. Quầy
  6. Thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc)
  7. Mã giá
  8. xưa Tiền mặt có sẵn

Câu hỏi thường gặp

码子 nghĩa là gì?

码子 (mǎzi) nghĩa là Số (ví dụ: số trang hoặc số nhà).

码子 đọc thế nào?

码子 đọc là mǎzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 码子 là gì?

Âm Hán Việt của 码子 là "mã tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.