Chữ số (ví dụ: chữ số Ả Rập hoặc chữ số Trung Quốc)
Ký hiệu mã
Âm cộng hoặc trừ
Quầy
Thẻ đánh bạc (ví dụ: trong trò chơi cờ bạc)
Mã giá
xưa Tiền mặt có sẵn
Câu hỏi thường gặp
码子 nghĩa là gì?
码子 (mǎzi) nghĩa là Số (ví dụ: số trang hoặc số nhà).
码子 đọc thế nào?
码子 đọc là mǎzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 码子 là gì?
Âm Hán Việt của 码子 là "mã tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.