TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研修员

yánxiūyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研修員

Âm Hán Việt NGHIÊN TU VIÊN

研修员 nghĩa là nhân viên nghiên cứu, nhà nghiên cứu.

Nghĩa của 研修员

yánxiūyuán

NGHIÊN TU VIÊNphồn thể 研修員
  1. Nhân viên nghiên cứu
  2. Nhà nghiên cứu

Câu hỏi thường gặp

研修员 nghĩa là gì?

研修员 (yánxiūyuán) nghĩa là nhân viên nghiên cứu, nhà nghiên cứu.

研修员 đọc thế nào?

研修员 đọc là yánxiūyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 研修员 là gì?

Âm Hán Việt của 研修员 là "nghiên tu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.