研磨材料 (yánmócáiliào) nghĩa là vật liệu mài mòn, vật liệu nghiền.
研磨材料 đọc thế nào?
研磨材料 đọc là yánmócáiliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 研磨材料 là gì?
Âm Hán Việt của 研磨材料 là "nghiên ma tài liệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.