TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

研磨盘

yánmópán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 研磨盤

Âm Hán Việt NGHIÊN MA BÀN

研磨盘 nghĩa là đĩa mài, đĩa chà nhám.

Nghĩa của 研磨盘

yánmópán

NGHIÊN MA BÀNphồn thể 研磨盤
  1. Đĩa mài
  2. Đĩa chà nhám

Câu hỏi thường gặp

研磨盘 nghĩa là gì?

研磨盘 (yánmópán) nghĩa là đĩa mài, đĩa chà nhám.

研磨盘 đọc thế nào?

研磨盘 đọc là yánmópán (pinyin).

Âm Hán Việt của 研磨盘 là gì?

Âm Hán Việt của 研磨盘 là "nghiên ma bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.