TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破产者

pòchǎnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破產者

Âm Hán Việt PHÁ SẢN GIẢ

破产者 nghĩa là người bị phá sản.

Nghĩa của 破产者

pòchǎnzhě

PHÁ SẢN GIẢphồn thể 破產者
  1. Người bị phá sản

Câu hỏi thường gặp

破产者 nghĩa là gì?

破产者 (pòchǎnzhě) nghĩa là người bị phá sản.

破产者 đọc thế nào?

破产者 đọc là pòchǎnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 破产者 là gì?

Âm Hán Việt của 破产者 là "phá sản giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.