TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破伤风

pòshāngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破傷風

Âm Hán Việt PHÁ THƯƠNG PHONG

破伤风 nghĩa là bệnh uốn ván.

Nghĩa của 破伤风

pòshāngfēng

PHÁ THƯƠNG PHONGDanh từphồn thể 破傷風
  1. Bệnh uốn ván

Câu hỏi thường gặp

破伤风 nghĩa là gì?

破伤风 (pòshāngfēng) nghĩa là bệnh uốn ván.

破伤风 đọc thế nào?

破伤风 đọc là pòshāngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破伤风 là gì?

Âm Hán Việt của 破伤风 là "phá thương phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.