破体字 nghĩa là Chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng.
Nghĩa của 破体字
pòtǐzi
PHÁ THỂ TỰphồn thể 破體字
Chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng
Câu hỏi thường gặp
破体字 nghĩa là gì?
破体字 (pòtǐzi) nghĩa là Chữ Hán không chuẩn hoặc bị biến dạng.
破体字 đọc thế nào?
破体字 đọc là pòtǐzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 破体字 là gì?
Âm Hán Việt của 破体字 là "phá thể tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.