TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破关

pòguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破關

Âm Hán Việt PHÁ QUAN

破关 nghĩa là Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó).

Nghĩa của 破关

pòguān

PHÁ QUANphồn thể 破關
  1. Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó)
  2. Phá đảo (một trò chơi điện tử)

Câu hỏi thường gặp

破关 nghĩa là gì?

破关 (pòguān) nghĩa là Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó).

破关 đọc thế nào?

破关 đọc là pòguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 破关 là gì?

Âm Hán Việt của 破关 là "phá quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.