破关 nghĩa là Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó).
Nghĩa của 破关
pòguān
PHÁ QUANphồn thể 破關
Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó)
Phá đảo (một trò chơi điện tử)
Câu hỏi thường gặp
破关 nghĩa là gì?
破关 (pòguān) nghĩa là Giải quyết hoặc vượt qua (một vấn đề khó).
破关 đọc thế nào?
破关 đọc là pòguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 破关 là gì?
Âm Hán Việt của 破关 là "phá quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.