TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破口大骂

pòkǒudàmà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破口大罵

Âm Hán Việt PHÁ KHẨU ĐẠI MẠ

破口大骂 nghĩa là chửi bới thậm tệ.

Nghĩa của 破口大骂

pòkǒudàmà

PHÁ KHẨU ĐẠI MẠĐộng từphồn thể 破口大罵
  1. Chửi bới thậm tệ

Câu hỏi thường gặp

破口大骂 nghĩa là gì?

破口大骂 (pòkǒudàmà) nghĩa là chửi bới thậm tệ.

破口大骂 đọc thế nào?

破口大骂 đọc là pòkǒudàmà (pinyin).

Âm Hán Việt của 破口大骂 là gì?

Âm Hán Việt của 破口大骂 là "phá khẩu đại mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.