TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

突破口

tūpòkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT PHÁ KHẨU

突破口 nghĩa là lỗ hổng, khoảng trống.

Nghĩa của 突破口

tūpòkǒu

ĐỘT PHÁ KHẨUDanh từ
  1. Lỗ hổng
  2. Khoảng trống
  3. Điểm đột phá

Câu hỏi thường gặp

突破口 nghĩa là gì?

突破口 (tūpòkǒu) nghĩa là lỗ hổng, khoảng trống.

突破口 đọc thế nào?

突破口 đọc là tūpòkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 突破口 là gì?

Âm Hán Việt của 突破口 là "đột phá khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.