TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破土

pòtǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ THỔ

破土 nghĩa là động thổ, bắt đầu đào.

Nghĩa của 破土

pòtǔ

PHÁ THỔĐộng từ
  1. Động thổ
  2. Bắt đầu đào
  3. Cày
  4. Bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất)
  5. nghĩa bóng Bắt đầu một dự án xây dựng

Thành ngữ có 破土

Câu hỏi thường gặp

破土 nghĩa là gì?

破土 (pòtǔ) nghĩa là động thổ, bắt đầu đào.

破土 đọc thế nào?

破土 đọc là pòtǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 破土 là gì?

Âm Hán Việt của 破土 là "phá thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.