TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破土典礼

pòtǔdiǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破土典禮

Âm Hán Việt PHÁ THỔ ĐIỂN LỄ

破土典礼 nghĩa là lễ động thổ.

Nghĩa của 破土典礼

pòtǔdiǎnlǐ

PHÁ THỔ ĐIỂN LỄphồn thể 破土典禮
  1. Lễ động thổ

Câu hỏi thường gặp

破土典礼 nghĩa là gì?

破土典礼 (pòtǔdiǎnlǐ) nghĩa là lễ động thổ.

破土典礼 đọc thế nào?

破土典礼 đọc là pòtǔdiǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 破土典礼 là gì?

Âm Hán Việt của 破土典礼 là "phá thổ điển lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.