TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破坏

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pòhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破壞

Âm Hán Việt PHÁ HOẠI

破坏 nghĩa là sự phá hủy, hư hại.

Nghĩa của 破坏

pòhuài

PHÁ HOẠIĐộng từphồn thể 破壞
  1. Sự phá hủy
  2. Hư hại
  3. Phá hoại; làm hỏng; làm đổ nát; phá hủy
  4. Làm vỡ
  5. Phá hủy
  6. Vi phạm, làm trái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破坏

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 破坏

Câu hỏi thường gặp

破坏 nghĩa là gì?

破坏 (pòhuài) nghĩa là sự phá hủy, hư hại.

破坏 đọc thế nào?

破坏 đọc là pòhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 破坏 là gì?

Âm Hán Việt của 破坏 là "phá hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.