TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破家

pòjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ GIA

破家 nghĩa là Phá hoại gia đình mình.

Nghĩa của 破家

pòjiā

PHÁ GIAĐộng từ
  1. Phá hoại gia đình mình

Thành ngữ có 破家

Câu hỏi thường gặp

破家 nghĩa là gì?

破家 (pòjiā) nghĩa là Phá hoại gia đình mình.

破家 đọc thế nào?

破家 đọc là pòjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 破家 là gì?

Âm Hán Việt của 破家 là "phá gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.