TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破的

pòdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ ĐÍCH

破的 nghĩa là bắn trúng mục tiêu, nói trúng phóc.

Nghĩa của 破的

pòdì

PHÁ ĐÍCH
  1. Bắn trúng mục tiêu
  2. nghĩa bóng Nói trúng phóc

Câu hỏi thường gặp

破的 nghĩa là gì?

破的 (pòdì) nghĩa là bắn trúng mục tiêu, nói trúng phóc.

破的 đọc thế nào?

破的 đọc là pòdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 破的 là gì?

Âm Hán Việt của 破的 là "phá đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.