TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破相

pòxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ TƯỚNG

破相 nghĩa là Bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.

Nghĩa của 破相

pòxiàng

PHÁ TƯỚNGĐộng từ, Danh từ
  1. các nét trên khuôn mặt Bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.
  2. Bị hủy hoại nhan sắc
  3. Tự làm mất mặt

Câu hỏi thường gặp

破相 nghĩa là gì?

破相 (pòxiàng) nghĩa là Bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.

破相 đọc thế nào?

破相 đọc là pòxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破相 là gì?

Âm Hán Việt của 破相 là "phá tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.