TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破竹之势

pòzhúzhīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破竹之勢

Âm Hán Việt PHÁ TRÚC CHI THẾ

破竹之势 nghĩa là Lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại.

Nghĩa của 破竹之势

pòzhúzhīshì

PHÁ TRÚC CHI THẾphồn thể 破竹之勢
  1. nghĩa đen Lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại

Câu hỏi thường gặp

破竹之势 nghĩa là gì?

破竹之势 (pòzhúzhīshì) nghĩa là Lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại.

破竹之势 đọc thế nào?

破竹之势 đọc là pòzhúzhīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 破竹之势 là gì?

Âm Hán Việt của 破竹之势 là "phá trúc chi thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.