破竹建瓴 nghĩa là Đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi.
Nghĩa của 破竹建瓴
pòzhújiànlíng
PHÁ TRÚC KIẾN LINH
nghĩa đen Đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
Câu hỏi thường gặp
破竹建瓴 nghĩa là gì?
破竹建瓴 (pòzhújiànlíng) nghĩa là Đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi.
破竹建瓴 đọc thế nào?
破竹建瓴 đọc là pòzhújiànlíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 破竹建瓴 là gì?
Âm Hán Việt của 破竹建瓴 là "phá trúc kiến linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.