TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破约

pòyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破約

Âm Hán Việt PHÁ ƯỚC

破约 nghĩa là thất hứa.

Nghĩa của 破约

pòyuē

PHÁ ƯỚCĐộng từphồn thể 破約
  1. Thất hứa

Câu hỏi thường gặp

破约 nghĩa là gì?

破约 (pòyuē) nghĩa là thất hứa.

破约 đọc thế nào?

破约 đọc là pòyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 破约 là gì?

Âm Hán Việt của 破约 là "phá ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.