lập luận, lý thuyết, v.v., thành ngữ Đầy thiếu sót
Câu hỏi thường gặp
破绽百出 nghĩa là gì?
破绽百出 (pòzhànbǎichū) nghĩa là đầy thiếu sót.
破绽百出 đọc thế nào?
破绽百出 đọc là pòzhànbǎichū (pinyin).
Âm Hán Việt của 破绽百出 là gì?
Âm Hán Việt của 破绽百出 là "phá trán bách xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.