TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破绽百出

pòzhànbǎichū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破綻百出

Âm Hán Việt PHÁ TRÁN BÁCH XUẤT

破绽百出 nghĩa là đầy thiếu sót.

Nghĩa của 破绽百出

pòzhànbǎichū

PHÁ TRÁN BÁCH XUẤTphồn thể 破綻百出
  1. lập luận, lý thuyết, v.v., thành ngữ Đầy thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

破绽百出 nghĩa là gì?

破绽百出 (pòzhànbǎichū) nghĩa là đầy thiếu sót.

破绽百出 đọc thế nào?

破绽百出 đọc là pòzhànbǎichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 破绽百出 là gì?

Âm Hán Việt của 破绽百出 là "phá trán bách xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.