TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破罐破摔

pòguànpòshuāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ QUÁN PHÁ SUẤT

破罐破摔 nghĩa là Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt.

Nghĩa của 破罐破摔

pòguànpòshuāi

PHÁ QUÁN PHÁ SUẤTCụm từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt
  2. nghĩa bóng Buông xuôi hoàn toàn sau một thất bại; phó mặc trong thất vọng và để mọi thứ tồi tệ hơn

Câu hỏi thường gặp

破罐破摔 nghĩa là gì?

破罐破摔 (pòguànpòshuāi) nghĩa là Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt.

破罐破摔 đọc thế nào?

破罐破摔 đọc là pòguànpòshuāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 破罐破摔 là gì?

Âm Hán Việt của 破罐破摔 là "phá quán phá suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.