TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破解版

pòjiěbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ GIẢI BẢN

破解版 nghĩa là Phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm).

Nghĩa của 破解版

pòjiěbǎn

PHÁ GIẢI BẢN
  1. Phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm)

Câu hỏi thường gặp

破解版 nghĩa là gì?

破解版 (pòjiěbǎn) nghĩa là Phiên bản đã bẻ khóa (phần mềm).

破解版 đọc thế nào?

破解版 đọc là pòjiěbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破解版 là gì?

Âm Hán Việt của 破解版 là "phá giải bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.