TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破身

pòshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ THÂN

破身 nghĩa là mất trinh.

Nghĩa của 破身

pòshēn

PHÁ THÂN
  1. Mất trinh

Câu hỏi thường gặp

破身 nghĩa là gì?

破身 (pòshēn) nghĩa là mất trinh.

破身 đọc thế nào?

破身 đọc là pòshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破身 là gì?

Âm Hán Việt của 破身 là "phá thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.