TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破釜沉舟

pòfǔchénzhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ PHỦ TRẦM CHU

破釜沉舟 nghĩa là Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui.

Nghĩa của 破釜沉舟

pòfǔchénzhōu

PHÁ PHỦ TRẦM CHUCụm từ
  1. nghĩa đen Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui
  2. Không còn đường lui

Câu hỏi thường gặp

破釜沉舟 nghĩa là gì?

破釜沉舟 (pòfǔchénzhōu) nghĩa là Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui.

破釜沉舟 đọc thế nào?

破釜沉舟 đọc là pòfǔchénzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 破釜沉舟 là gì?

Âm Hán Việt của 破釜沉舟 là "phá phủ trầm chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.