TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破费

pòfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破費

Âm Hán Việt PHÁ PHÍ

破费 nghĩa là tiêu tốn.

Nghĩa của 破费

pòfèi

PHÁ PHÍĐộng từphồn thể 破費
  1. Tiêu tốn (tiền hoặc thời gian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破费

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

破费 nghĩa là gì?

破费 (pòfèi) nghĩa là tiêu tốn.

破费 đọc thế nào?

破费 đọc là pòfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 破费 là gì?

Âm Hán Việt của 破费 là "phá phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.