TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破镜

pòjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破鏡

Âm Hán Việt PHÁ KÍNH

破镜 nghĩa là gương vỡ, hôn nhân tan vỡ.

Nghĩa của 破镜

pòjìng

PHÁ KÍNHDanh từphồn thể 破鏡
  1. Gương vỡ
  2. bóng Hôn nhân tan vỡ
  3. Ly hôn

Thành ngữ có 破镜

Câu hỏi thường gặp

破镜 nghĩa là gì?

破镜 (pòjìng) nghĩa là gương vỡ, hôn nhân tan vỡ.

破镜 đọc thế nào?

破镜 đọc là pòjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 破镜 là gì?

Âm Hán Việt của 破镜 là "phá kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.